thóc khắn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thóc đã được phơi khô đến mức giòn: Chỉ loại thóc (lúa chưa xay) đã được phơi nắng hoặc sấy đủ lâu để hạt khô hoàn toàn, khi cắn vào thì phát ra tiếng kêu giòn tan.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau ba nắng, lúa trên sân đã trở thành thóc khắn.
- Tiếng thóc khắn lạo xạo trong miệng là dấu hiệu cho thấy mùa thu hoạch đã thành công.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giòn như thóc khắn": Thành ngữ so sánh dùng để miêu tả độ giòn của một thứ gì đó.
- Bánh phồng tôm nướng lên giòn như thóc khắn.
Biến thể và từ gần giống
- Thóc: Danh từ chỉ hạt lúa chưa xay, chưa qua quá trình phơi khô hoàn toàn.
- Lúa: Danh từ chỉ cây lúa hoặc hạt thóc còn ở dạng nguyên liệu ban đầu.
Từ đồng nghĩa
- Thóc khô: Cách gọi thông thường khác cho thóc đã được phơi khô.
- Lúa khô: Cách gọi nhấn mạnh trạng thái khô của hạt lúa.
Thành ngữ liên quan
- "No bụng đói con mắt" như thóc khắn: (Thành ngữ ít phổ biến hơn) Ám chỉ việc có vẻ đầy đủ, no đủ (như kho thóc khô đầy) nhưng thực chất vẫn thiếu thốn một cách tinh tế.
- Thóc phơi khô, cắn thì kêu giòn.